noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình người, dạng người. A being having the appearance or characteristics of a human. Ví dụ : "The robot waiter was a humanoid with a smiling face and arms that could carry plates. " Người bồi bàn rô-bốt đó là một hình người với khuôn mặt tươi cười và cánh tay có thể mang đĩa. human being appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình người, Dáng người. Having the appearance or characteristics of a human; being anthropomorphic under some criteria (physical, mental, genetical, ethological, ethical etc.). Ví dụ : "The robot helper at the store had a distinctly humanoid appearance, with arms, legs, and a face that resembled a person. " Con robot phục vụ ở cửa hàng có dáng vẻ hình người rất rõ ràng, với tay, chân và khuôn mặt giống hệt một người. appearance body human being anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc