adjective🔗ShareNhân hóa, hình người. Having the form of a human"The children's book featured an anthropomorphic fox that wore clothes and spoke like a person. "Quyển sách thiếu nhi có một con cáo được nhân hóa thành hình người, mặc quần áo và nói chuyện như một người vậy.humancharacterappearancebodyfigureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNhân hóa, hình nhân hóa. (of animals, inanimate objects, and non-human entities) Given attributes of human beings."The children's book featured an anthropomorphic rabbit that wore clothes, spoke, and went to school just like a human child. "Cuốn sách thiếu nhi có một chú thỏ được nhân hóa, mặc quần áo, nói chuyện và đi học giống như một đứa trẻ con người.animalcharacterhumanmythologyliteraturebeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc