Hình nền cho pretend
BeDict Logo

pretend

/pɹɪˈtɛnd/

Định nghĩa

verb

Giả vờ, làm bộ, vờ như.

Ví dụ :

Để khỏi bị phạt, cậu học sinh giả vờ như không nghe thấy lời cô giáo dặn.
verb

Giả vờ, làm bộ, đóng kịch.

Ví dụ :

Để gây ấn tượng với giáo viên, Tom giả vờ rất hứng thú với bài học.
Để gây ấn tượng với các bạn trong lớp, cậu ấy giả vờ là một thiên tài toán học.