BeDict Logo

pretend

/pɹɪˈtɛnd/
Hình ảnh minh họa cho pretend: Giả vờ, làm bộ, đóng kịch.
 - Image 1
pretend: Giả vờ, làm bộ, đóng kịch.
 - Thumbnail 1
pretend: Giả vờ, làm bộ, đóng kịch.
 - Thumbnail 2
pretend: Giả vờ, làm bộ, đóng kịch.
 - Thumbnail 3
verb

Giả vờ, làm bộ, đóng kịch.

Để gây ấn tượng với giáo viên, Tom giả vờ rất hứng thú với bài học.

Để gây ấn tượng với các bạn trong lớp, cậu ấy giả vờ là một thiên tài toán học.