noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo thuật gia, nhà ảo thuật. One who works with illusion or sleight of hand. Ví dụ : "The birthday party was a hit because the illusionist made a rabbit disappear from a hat. " Bữa tiệc sinh nhật rất thành công vì nhà ảo thuật đã làm biến mất một chú thỏ khỏi mũ. person entertainment stage job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo thuật gia, nhà ảo thuật. One who deceives by magical or mystical means. Ví dụ : "The illusionist fooled the children with his amazing tricks. " Nhà ảo thuật đã đánh lừa bọn trẻ bằng những trò ảo thuật kỳ diệu của mình. entertainment person stage art supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc