Hình nền cho illusionist
BeDict Logo

illusionist

/ɪˈluʒənɪst/ /ɪˈluːʒənɪst/

Định nghĩa

noun

Ảo thuật gia, nhà ảo thuật.

Ví dụ :

Bữa tiệc sinh nhật rất thành công vì nhà ảo thuật đã làm biến mất một chú thỏ khỏi mũ.