Hình nền cho worlds
BeDict Logo

worlds

/wɜːldz/ /wɝldz/

Định nghĩa

noun

Thế giới, nhân gian, cõi đời.

Ví dụ :

"There will always be lovers, till the world’s end."
Tình yêu sẽ luôn tồn tại cho đến tận cùng thế giới.
noun

Thế giới hệ điều hành, môi trường người dùng.

Ví dụ :

Sau khi cài đặt hệ điều hành mới, sinh viên đó đã thử nghiệm với các môi trường người dùng khác nhau, bao gồm các shell bash và zsh, để tùy chỉnh môi trường lập trình của mình.
noun

Ví dụ :

Trong buổi bói bài tarot của cô ấy, lá bài cuối cùng được rút ra là lá Thế Giới, cho thấy một cảm giác hoàn thành và thành tựu trong các mục tiêu của cô.
verb

Ví dụ :

Để giải quyết biến đổi khí hậu một cách hiệu quả, chúng ta phải xem vấn đề này trên phạm vi toàn cầu và hợp tác xuyên biên giới, chứ không chỉ tập trung vào các giải pháp quốc gia.