Hình nền cho mystical
BeDict Logo

mystical

/ˈmɪstɪkl̩/

Định nghĩa

adjective

Thần bí, huyền bí.

Ví dụ :

Bà lão kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện thần bí về tiên và những thế giới ẩn giấu.
adjective

Huyền bí, thần bí, linh thiêng.

Ví dụ :

Căn gác mái cũ kỹ, bụi bặm mang lại cảm giác huyền bí, chứa đầy những kho báu bị lãng quên và những câu chuyện được gió thì thầm kể lại.