noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất cân bằng, sự chênh lệch. The property of not being in balance. Ví dụ : "The growing imbalances between the rich and poor first lead to more crime." Sự mất cân bằng ngày càng tăng giữa người giàu và người nghèo dẫn đến tình trạng tội phạm gia tăng. condition physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc