Hình nền cho imbalances
BeDict Logo

imbalances

/ɪmˈbælənsɪz/ /ˌɪmˈbælənsɪz/

Định nghĩa

noun

Mất cân bằng, sự chênh lệch.

Ví dụ :

Sự mất cân bằng ngày càng tăng giữa người giàu và người nghèo dẫn đến tình trạng tội phạm gia tăng.