BeDict Logo

improvident

/ɪmˈpɹɒvɪdənt/
Hình ảnh minh họa cho improvident: Thiếu предусмотрителност, không lo xa, phung phí.
adjective

Thiếu предусмотрителност, không lo xa, phung phí.

Việc cô ấy tiêu hết lương vào quần áo mà không tiết kiệm gì cả là một quyết định thiếu предусмотрителност, sau này cô ấy hối hận khi xe bị hỏng.