Hình nền cho incombustible
BeDict Logo

incombustible

/ˌɪŋkəmˈbʌstɪbəl/

Định nghĩa

noun

Vật liệu không cháy, chất không cháy.

Ví dụ :

Để xây lò sưởi, người ta đã dùng các vật liệu không cháy như gạch và đá để ngăn lửa lan rộng.