noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu không cháy, chất không cháy. Any substance that is not flammable. Ví dụ : "The construction of the fireplace used incombustible such as brick and stone to prevent fires from spreading. " Để xây lò sưởi, người ta đã dùng các vật liệu không cháy như gạch và đá để ngăn lửa lan rộng. substance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không cháy được, bất cháy. Not capable of catching fire and burning; not flammable. Ví dụ : "The building materials used for the school's walls were chosen to be incombustible to prevent fires from spreading quickly. " Vật liệu xây dựng dùng cho tường của trường học được chọn loại không cháy được để ngăn lửa lan nhanh. material substance chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc