noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng, sự đổ xô, sự tràn vào. A flow inward or into something; a coming in. Ví dụ : "The small town experienced a sudden influx of tourists during the summer festival. " Thị trấn nhỏ đã trải qua một lượng lớn du khách đổ xô đến bất ngờ trong suốt lễ hội mùa hè. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng chảy, sự tràn vào. That which flows or comes in. Ví dụ : "A large influx of new students arrived at the school this fall. " Mùa thu này, một lượng lớn sinh viên mới đã đổ về trường. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, tác động. Influence; power. Ví dụ : "The influx of new students this year gave the school a significant boost in enrollment. " Sự ảnh hưởng của số lượng lớn học sinh mới năm nay đã giúp trường tăng đáng kể số lượng ghi danh. politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc