verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giận dữ, làm phát điên, chọc giận. To make furious or mad with anger; to fill with fury. Ví dụ : "His constant humming started to infuriate me while I was trying to study. " Tiếng ngâm nga liên tục của anh ấy bắt đầu làm tôi phát điên lên khi tôi đang cố gắng học bài. mind emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dữ, điên tiết, phẫn nộ. Filled with, characterized by or expressing fury. Ví dụ : "His infuriated expression showed how upset he was about missing the bus. " Vẻ mặt giận dữ của anh ấy cho thấy anh ấy bực bội thế nào khi lỡ chuyến xe buýt. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc