verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẫn nộ, làm cho tức giận, làm cho nổi giận. To make furious or mad with anger; to fill with fury. Ví dụ : "His rude comment infuriated her, making her stomp out of the room. " Lời nhận xét khiếm nhã của anh ta làm cô ấy nổi giận đến mức cô ấy giậm chân bỏ ra khỏi phòng. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dữ, phẫn nộ, điên tiết. Extremely angry. Ví dụ : "The constant construction noise outside my window infuriated me. " Tiếng ồn xây dựng liên tục bên ngoài cửa sổ khiến tôi phát điên lên được. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc