Hình nền cho stomp
BeDict Logo

stomp

/stɒmp/ /stɑmp/

Định nghĩa

noun

Tiếng chân nện, tiếng thình thịch.

Ví dụ :

Cô ấy nghiến nát con gián bằng một tiếng chân nện mạnh duy nhất.
noun

Điệu nhảy dậm chân.

Ví dụ :

Buổi khiêu vũ ở trường có một điệu nhảy dậm chân rất sôi động, với các bạn học sinh bước những bước chân mạnh mẽ và nhịp nhàng theo điệu nhạc.