Hình nền cho infuriating
BeDict Logo

infuriating

/ɪnˈfjʊriˌeɪtɪŋ/ /ɪnˈfjʊəriˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm phát điên, làm giận dữ, làm nổi cáu.

Ví dụ :

Hàng dài chờ đợi ở siêu thị đã làm nhiều người mua hàng phát điên.