Hình nền cho irritating
BeDict Logo

irritating

/ˈɪrɪteɪtɪŋ/ /ˈɪrəteɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chọc tức, làm khó chịu, gây bực mình.

Ví dụ :

Việc anh ấy cứ liên tục phàn nàn về thời tiết khiến mọi người trong buổi dã ngoại cảm thấy rất khó chịu.