noun🔗ShareĐiên cuồng, sự mất trí, bệnh tâm thần. The state of being insane; madness."The repetitive, nonsensical chanting sounded like pure insanity. "Tiếng tụng kinh lặp đi lặp lại, vô nghĩa nghe cứ như là sự điên cuồng hoàn toàn.mindmedicineconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc