Hình nền cho insincere
BeDict Logo

insincere

/ˌɪnsɪnˈsɪr/ /ˌɪnsɪnˈsɪər/

Định nghĩa

adjective

Giả tạo, không chân thành.

Ví dụ :

Lời khen của cô ấy về bài thuyết trình của tôi nghe rất giả tạo vì cả buổi tôi nói cô ấy còn chẳng buồn ngẩng mặt lên khỏi điện thoại.