Hình nền cho undisturbed
BeDict Logo

undisturbed

/ˌʌndɪˈstɜːrbd/ /ˌʌndɪˈstɝːbd/

Định nghĩa

adjective

Không bị xáo trộn, yên tĩnh, thanh thản.

Ví dụ :

Con mèo ngủ say sưa trên диван, hoàn toàn không bị làm phiền bởi tiếng ồn của tivi.