adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bị xáo trộn, yên tĩnh, thanh thản. Not disturbed or agitated Ví dụ : "The cat slept soundly on the couch, completely undisturbed by the noise of the television. " Con mèo ngủ say sưa trên диван, hoàn toàn không bị làm phiền bởi tiếng ồn của tivi. condition mind environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh, thanh thản. Calm Ví dụ : "The quiet library was undisturbed, allowing Sarah to focus on her studies. " Thư viện yên tĩnh và thanh thản giúp Sarah có thể tập trung vào việc học. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc