verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm quen, chai sạn, tôi luyện. To cause someone to become accustomed to something (usually) unpleasant. Ví dụ : "The soldiers inured themselves to the cold by spending hours outside in the winter. " Những người lính tôi luyện bản thân để quen với cái lạnh bằng cách dành hàng giờ ở ngoài trời vào mùa đông. mind human attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hiệu lực, bắt đầu có tác dụng. To take effect, to be operative. Ví dụ : "The new school policy about wearing uniforms will inure on Monday. " Chính sách mới của trường về việc mặc đồng phục sẽ có hiệu lực vào thứ hai tuần tới. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm, gây ra, mắc phải. To commit. Ví dụ : "He was not inured to the plan. " Anh ta không phạm vào kế hoạch đó. attitude character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc