Hình nền cho inured
BeDict Logo

inured

/ɪˈnjʊɹd/

Định nghĩa

verb

Quen, chai sạn, làm cho quen đi.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc trong phòng cấp cứu, bác sĩ đã trở nên quen với cảnh máu me.
verb

Có hiệu lực, phát huy tác dụng.

Ví dụ :

Chính sách mới của trường về việc nộp bài muộn bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1, nghĩa là bất kỳ bài tập nào nộp muộn sau ngày đó sẽ tự động bị trừ điểm.