verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quen, chai sạn, làm cho quen đi. To cause someone to become accustomed to something (usually) unpleasant. Ví dụ : "After years of working in the emergency room, the doctor became inured to the sight of blood. " Sau nhiều năm làm việc trong phòng cấp cứu, bác sĩ đã trở nên quen với cảnh máu me. attitude mind human sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hiệu lực, phát huy tác dụng. To take effect, to be operative. Ví dụ : "The new school policy regarding late assignments inured on January 1st, meaning any assignments turned in late after that date would automatically receive a lower grade. " Chính sách mới của trường về việc nộp bài muộn bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1, nghĩa là bất kỳ bài tập nào nộp muộn sau ngày đó sẽ tự động bị trừ điểm. condition process physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng mình vào, dấn thân vào. To commit. Ví dụ : "He inured himself to a life of crime. " Anh ta đã nhúng mình vào con đường tội phạm. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc