Hình nền cho invalided
BeDict Logo

invalided

/ˈɪnvəlɪdɪd/ /ˈɪnvəˌlɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Giải ngũ vì thương tật, cho xuất ngũ vì bệnh tật.

Ví dụ :

"He was invalided home after the car crash."
Anh ấy được cho xuất ngũ về nhà sau vụ tai nạn xe hơi vì bị thương tật.