verb🔗ShareGiải ngũ vì thương tật, cho xuất ngũ vì bệnh tật. To exempt from duty because of injury or ill health."He was invalided home after the car crash."Anh ấy được cho xuất ngũ về nhà sau vụ tai nạn xe hơi vì bị thương tật.medicinemilitaryjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm mất hiệu lực, làm cho tàn tật, gây bệnh. To make invalid or affect with disease."The accident severely invalided him, preventing him from ever returning to his construction job. "Tai nạn đó đã khiến anh ấy bị thương tật rất nặng, khiến anh ấy không bao giờ có thể trở lại làm công việc xây dựng được nữa.medicinediseaseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc