adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể phục hồi, không thể cứu vãn. Incapable of being recuperated Ví dụ : "The old photograph, damaged by water and mold, was declared irrecuperable by the photo restoration expert. " Bức ảnh cũ, bị hư hỏng do nước và nấm mốc, đã bị chuyên gia phục chế ảnh tuyên bố là không thể cứu vãn được nữa. outcome condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc