Hình nền cho recuperated
BeDict Logo

recuperated

/rɪˈkuːpəˌreɪtɪd/ /rɪˈkjuːpəˌreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Bình phục, hồi phục, khỏe lại.

Ví dụ :

"After a week of feeling unwell, Sarah finally recuperated and returned to school. "
Sau một tuần cảm thấy không khỏe, cuối cùng Sarah đã bình phục và đi học lại.
verb

Đồng hóa, thu phục, sử dụng lại.

Ví dụ :

Công ty quảng cáo đã đồng hóa phong cách nghệ thuật graffiti chống lại trật tự xã hội để bán một nhãn hiệu soda mới, biến biểu tượng của sự nổi loạn thành một xu hướng chính thống.