adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể giải quyết, nan giải, bế tắc. Difficult if not impossible to resolve; irresolvable Ví dụ : "The disagreement between the siblings about who broke the vase seemed irresoluble, as each one adamantly blamed the other. " Sự bất đồng giữa hai anh em về việc ai làm vỡ bình hoa dường như không thể giải quyết được, vì mỗi người đều khăng khăng đổ lỗi cho người kia. philosophy theory logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc