Hình nền cho irresoluble
BeDict Logo

irresoluble

/ɪˈrɛzəljuːbəl/ /ɪˈrɛzəlvəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể giải quyết, nan giải, bế tắc.

Ví dụ :

Sự bất đồng giữa hai anh em về việc ai làm vỡ bình hoa dường như không thể giải quyết được, vì mỗi người đều khăng khăng đổ lỗi cho người kia.