adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể giải quyết, nan giải, không thể tháo gỡ. Impossible to resolve; insoluble. Ví dụ : "The siblings' argument over the toy became irresolvable, leading their parents to take it away. " Cuộc tranh cãi giữa hai anh em về món đồ chơi trở nên không thể giải quyết được, khiến bố mẹ phải tịch thu nó. philosophy logic situation possibility abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể phân giải, không thể tách rời. Impossible to separate into its component parts. Ví dụ : "The old knot in the rope was so tightly bound that it seemed irresolvable. " Cái nút thắt cũ trên sợi dây quá chặt đến nỗi dường như không thể nào gỡ ra được. abstract philosophy theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc