Hình nền cho isolationist
BeDict Logo

isolationist

/ˌaɪsəˈleɪʃənɪst/

Định nghĩa

noun

Người theo chủ nghĩa biệt lập.

Ví dụ :

Ông cụ đó là một người theo chủ nghĩa biệt lập, thích ở nhà đọc sách hơn là tham gia các buổi tụ họp xã hội.
adjective

Chủ trương biệt lập, theo chủ nghĩa biệt lập.

Ví dụ :

Chính sách đối ngoại theo chủ nghĩa biệt lập của quốc gia đó có nghĩa là nước này hiếm khi tham gia vào các hiệp định thương mại quốc tế.