

isolationist
Định nghĩa
adjective
Chủ trương biệt lập, theo chủ nghĩa biệt lập.
Ví dụ :
"The country's isolationist foreign policy meant it rarely participated in international trade agreements. "
Chính sách đối ngoại theo chủ nghĩa biệt lập của quốc gia đó có nghĩa là nước này hiếm khi tham gia vào các hiệp định thương mại quốc tế.
Từ liên quan
participated verb
/pɑːrˈtɪsɪpeɪtɪd/ /pərˈtɪsɪpeɪtɪd/
Tham gia, góp mặt, dự, góp phần.
international noun
/ˌɪntəˈnæʃ(ə)n(ə)l/ /ˌɪntɚˈnæʃ(ə)n(ə)l/