Hình nền cho jitterbugging
BeDict Logo

jitterbugging

/ˈdʒɪtərˌbʌɡɪŋ/ /ˈdʒɪdərˌbʌɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhảy jitterbug, nhảy đầm kiểu jitterbug.

Ví dụ :

"They spent the evening jitterbugging at the 1940s-themed dance. "
Họ đã dành cả buổi tối để nhảy jitterbug tại buổi khiêu vũ theo chủ đề những năm 1940.