Hình nền cho jod
BeDict Logo

jod

/dʒɒd/ /joʊd/

Định nghĩa

noun

Yod

The tenth letter of many Semitic alphabets/abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others).

Ví dụ :

Ở trường học tiếng Do Thái, chúng tôi học viết chữ jod, một chữ cái nhỏ nhưng quan trọng trông giống như dấu phẩy trong bảng chữ cái Hebrew (Do Thái).
noun

Ví dụ :

Tôi không tìm thấy từ "jod" trong tiếng Anh có nghĩa là một công cụ dùng để đọc kinh Torah. Có thể có một lỗi chính tả, hoặc đây có thể là một thuật ngữ rất chuyên biệt. Trong trường hợp đó, tôi không thể cung cấp một bản dịch tiếng Việt phù hợp.