noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yod The tenth letter of many Semitic alphabets/abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others). Ví dụ : "In Hebrew school, we learned to write the jod, a small but important letter that looks like a comma in the Hebrew alphabet. " Ở trường học tiếng Do Thái, chúng tôi học viết chữ jod, một chữ cái nhỏ nhưng quan trọng trông giống như dấu phẩy trong bảng chữ cái Hebrew (Do Thái). language writing word communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A tool used to read a torah. Ví dụ : "During the Torah reading, the reader carefully used the jod to follow the ancient Hebrew script, ensuring accuracy and reverence. " Tôi không tìm thấy từ "jod" trong tiếng Anh có nghĩa là một công cụ dùng để đọc kinh Torah. Có thể có một lỗi chính tả, hoặc đây có thể là một thuật ngữ rất chuyên biệt. Trong trường hợp đó, tôi không thể cung cấp một bản dịch tiếng Việt phù hợp. religion utensil ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc