Hình nền cho yod
BeDict Logo

yod

/jɑd/ /jɒd/

Định nghĩa

noun

Âm tiếp cận ngạc cứng, /j/.

Ví dụ :

Ở một số giọng, chữ "news" bắt đầu bằng âm "yod" (âm tiếp cận ngạc cứng, /j/) trước khi đến âm "u".
noun

Yod, Iốt.

The tenth letter of many Semitic alphabets/abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others).

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Hebrew, chúng tôi học rằng chữ "yod" (iốt) là một chữ cái nhỏ, nhưng nó cũng là chữ cái thứ mười trong bảng chữ cái.
noun

Khoảng đất nhỏ, mảnh đất trống.

Ví dụ :

Bọn trẻ rất thích chơi ở cái khoảng đất nhỏ phía sau trường, đào bới tìm giun giữa đám cỏ dại.
noun

Bãi tập trung của nai sừng tấm và hươu vào mùa đông.

Ví dụ :

Tuyết dày khiến đàn hươu phải tụ tập tại bãi tập trung ven sông, nơi chúng có thể tìm thấy chút chỗ trú ẩn và gặm cỏ.
noun

Đơn vị tương đương.

Ví dụ :

Ở trường Do Thái, chúng tôi học bảng chữ cái Aleph-Bet, trong đó mỗi chữ cái, như chữ "yod", là một đơn vị tương đương về mặt ý nghĩa, giống như các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh.
noun

Cột buồm

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ có một cần duy nhất để giữ cánh buồm, giúp nó đón gió. (Here, "cần" is used in a general way to refer to a spar, and the context clarifies its specific function in supporting the sail. This is more natural than trying to force a more technically precise term.)
noun

Dương vật, chim, cặc.