Hình nền cho comma
BeDict Logo

comma

/ˈkɒm.ə/ /ˈkɑm.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Làm ơn thêm dấu phẩy sau mỗi loại trái cây: táo, cam, chuối.
noun

Bướm dấu phẩy.

Any of various nymphalid butterflies of the genus Polygonia, having a comma-shaped white mark on the underwings, especially Polygonia c-album and Polygonia c-aureum of North Africa, Europe, and Asia.

Ví dụ :

Bướm dấu phẩy là một loài sinh vật xinh đẹp, dễ dàng nhận biết nhờ hình dấu phẩy màu trắng trên mặt dưới của cánh.
noun

Ví dụ :

Khi lên dây đàn piano, người kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm có thể nghe thấy sai biệt nhỏ giữa nốt La hoàn hảo trên nốt Đô trung và nốt La được tính bằng cách xếp chồng các quãng năm đúng, cho thấy sự khác biệt nhỏ giữa hai phương pháp lên dây.
noun

Ví dụ :

Trong thuật hùng biện Hy Lạp cổ đại, một mệnh đề ngắn (comma) là một cụm từ ngắn gọn, dễ nhớ, thường được đánh dấu để nhấn mạnh.