Hình nền cho kegel
BeDict Logo

kegel

/ˈkeɪɡəl/

Định nghĩa

noun

PC, cơ mu cụt.

The pubococcygeal muscles.

Ví dụ :

Sau khi sinh con, bác sĩ khuyên cô ấy nên tập các bài tập Kegel để làm khỏe cơ PC, hay còn gọi là cơ mu cụt.