noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ PC, cơ mu cụt. The pubococcygeal muscles. Ví dụ : ""After childbirth, the doctor recommended doing Kegel exercises to strengthen her Kegel muscles." " Sau khi sinh con, bác sĩ khuyên cô ấy nên tập các bài tập Kegel để làm khỏe cơ PC, hay còn gọi là cơ mu cụt. anatomy medicine body physiology organ sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài tập Kegel, co cơ sàn chậu. A contraction of the pubococcygeal muscles, performed for the purpose of strengthening them. Ví dụ : "My doctor recommended that I do a kegel every day to strengthen my pelvic floor muscles. " Bác sĩ khuyên tôi nên tập kegel mỗi ngày, tức là co cơ sàn chậu, để làm khỏe cơ vùng chậu. body physiology medicine anatomy sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co thắt cơ vùng chậu. To clench one's perineum and pelvic muscles. Ví dụ : "The doctor recommended that Sarah kegel several times a day to strengthen her pelvic floor after giving birth. " Bác sĩ khuyên Sarah nên co thắt cơ vùng chậu vài lần mỗi ngày để làm khỏe sàn chậu sau khi sinh con. physiology sex body medicine anatomy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc