noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, sự nghiến chặt. Tight grip. Ví dụ : "Her clench on the steering wheel revealed her anxiety about the heavy traffic. " Việc cô ấy nắm chặt vô lăng cho thấy sự lo lắng của cô về tình trạng giao thông đông đúc. action body mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. A seal that is applied to formed thin-wall bushings. Ví dụ : "The mechanic carefully applied the special clench to the thin-walled bushing. " Người thợ máy cẩn thận dùng một loại vòng đệm đặc biệt để cố định ống lót mỏng. technical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A local chapter of the Church of the SubGenius parody religion. Ví dụ : "The local high school's student council was surprised to find a clandestine pamphlet advertising the Church of the SubGenius's new clench chapter. " Hội đồng học sinh của trường trung học địa phương đã rất ngạc nhiên khi tìm thấy một tờ rơi bí mật quảng cáo chi nhánh "clench" mới của Giáo Hội SubGenius – một tổ chức tôn giáo nhái. religion culture organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, nghiến chặt. To grip or hold fast. Ví dụ : "The child clenched the crayon tightly, eager to finish the drawing. " Đứa bé nắm chặt cây bút chì màu, háo hức muốn vẽ xong bức tranh. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, nghiến chặt. To close tightly. Ví dụ : "He clenched his fist in anger." Anh ta nắm chặt tay thành nắm đấm vì giận dữ. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc