

kindnesses
Định nghĩa
Từ liên quan
remembered verb
/ɹɪˈmɛmbəd/ /ɹɪˈmɛmbɚd/
Nhớ lại, hồi tưởng, gợi nhớ.
charitable adjective
/ˈtʃærɪtəbl/ /ˈtʃærətəbl/
Từ thiện, nhân ái.
Chiến dịch gây quỹ của trường rất từ thiện, đã quyên góp tiền cho các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn.