Hình nền cho kindnesses
BeDict Logo

kindnesses

/ˈkaɪndnəsɪz/

Định nghĩa

noun

Lòng tốt, sự tử tế.

Ví dụ :

Bà cụ già nhớ mãi những hành động tử tế, giúp đỡ mà bà nhận được từ những người hàng xóm sau khi chồng bà qua đời.