noun🔗ShareLòng tốt, sự tử tế. The state of being kind."The elderly woman remembered the many kindnesses she received from her neighbors after her husband passed away. "Bà cụ già nhớ mãi những hành động tử tế, giúp đỡ mà bà nhận được từ những người hàng xóm sau khi chồng bà qua đời.charactermoralattitudevaluequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLòng tốt, việc tử tế. An instance of kind or charitable behaviour."How can I thank you for your many kindnesses?"Làm sao tôi có thể cảm ơn bạn hết lòng vì tất cả những việc tốt mà bạn đã làm cho tôi?charactermoralactionattitudevaluehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc