Hình nền cho knighted
BeDict Logo

knighted

/ˈnaɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Phong tước hiệp sĩ, thụ phong hiệp sĩ.

Ví dụ :

"The king knighted the young squire."
Nhà vua đã phong tước hiệp sĩ cho chàng cận vệ trẻ tuổi.
verb

Phong tước hiệp sĩ, tấn phong hiệp sĩ.

Ví dụ :

Trong một số biến thể cờ vua, bạn có thể chọn "phong tước hiệp sĩ" cho quân tốt thay vì phong hậu khi nó đến được hàng ngang cuối cùng của bàn cờ.