verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tước hiệp sĩ, thụ phong hiệp sĩ. To confer knighthood upon. Ví dụ : "The king knighted the young squire." Nhà vua đã phong tước hiệp sĩ cho chàng cận vệ trẻ tuổi. royal culture history tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tước hiệp sĩ, tấn phong hiệp sĩ. To promote (a pawn) to a knight. Ví dụ : "In some chess variants, you can choose to have a pawn "knighted" instead of queened when it reaches the opposite side of the board. " Trong một số biến thể cờ vua, bạn có thể chọn "phong tước hiệp sĩ" cho quân tốt thay vì phong hậu khi nó đến được hàng ngang cuối cùng của bàn cờ. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc