Hình nền cho honorary
BeDict Logo

honorary

/ˈɒnərəri/ /ˈɑːnəˌreri/

Định nghĩa

noun

Tiền thù lao, tiền công danh dự.

Ví dụ :

Nhà trường đã trao một khoản tiền thù lao danh dự cho cô giáo về hưu vì những cống hiến hàng chục năm của cô.