Hình nền cho squire
BeDict Logo

squire

/ˈskwaɪə/ /ˈskwaɪəɹ/

Định nghĩa

noun

Giáp sĩ, người hầu cận.

Ví dụ :

Mỗi sáng, chàng giáp sĩ trẻ tuổi cần mẫn đánh bóng bộ giáp của chủ nhân.
noun

Hào trưởng, Trang chủ.

Ví dụ :

Ngài Reginald, vị hào trưởng, là một thành viên được kính trọng trong cộng đồng, giữ một vị trí danh dự nằm giữa một quý ông bình thường và một hiệp sĩ.
verb

Hộ tống, theo hầu.

Ví dụ :

John ngỏ ý hộ tống bà hàng xóm lớn tuổi đến buổi hẹn khám bác sĩ, đảm bảo bà có người giúp đỡ lên xuống xe và đi lại trong tòa nhà.