verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong hậu, lập làm hoàng hậu. To make a queen. Ví dụ : "The villagers queened Anya after she saved them from the dragon. " Dân làng đã tôn Anya lên làm nữ hoàng sau khi cô ấy cứu họ khỏi con rồng. royal government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nữ hoàng, cư xử như nữ hoàng. To act the part of a queen; to queen it. Ví dụ : "After winning the school election, Sarah immediately queened it around, demanding special treatment and ignoring her old friends. " Sau khi thắng cử ở trường, Sarah lập tức lên mặt làm nữ hoàng, đòi hỏi được đối xử đặc biệt và phớt lờ bạn bè cũ. royal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tốt thành hậu. To promote a pawn, usually to a queen. Ví dụ : "Maria queened her pawn on the last move, giving her a powerful advantage to win the chess game. " Ở nước đi cuối cùng, Maria đã phong tốt thành hậu, tạo lợi thế lớn để thắng ván cờ. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong hậu. To provide with a new queen. Ví dụ : "The school council queened their new student government, electing Sarah as their leader. " Hội đồng trường đã phong hậu cho ban cán sự lớp mới của mình, bầu Sarah làm người đứng đầu. royal government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nữ hoàng, trị vì. To be the queen of a colony. Ví dụ : "After years of hard work and constant care, the most productive worker bee finally queened the new hive. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và chăm sóc liên tục, con ong thợ năng suất nhất cuối cùng đã trở thành nữ hoàng của tổ ong mới. organism insect biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi lên mặt, ngồi lên để được bú liếm. (BDSM, of a female) To sit on the face of (a partner) to receive oral sex. sex body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc