adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Như da, có da. Having the consistency, feel, or texture of leather. Ví dụ : "The old baseball glove felt leathery and stiff. " Cái găng tay bóng chày cũ sờ vào thấy cứng và như da thật. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc