Hình nền cho leathery
BeDict Logo

leathery

/ˈleðəri/ /ˈleθəri/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"The old baseball glove felt leathery and stiff. "
Cái găng tay bóng chày cũ sờ vào thấy cứng và như da thật.