Hình nền cho leno
BeDict Logo

leno

/ˈliːnoʊ/

Định nghĩa

noun

Vải thưa, vải màn.

Ví dụ :

Bà tôi thích dùng vải thưa để may rèm cửa bếp vì loại vải này vừa cho ánh sáng lọt vào nhiều, vừa đảm bảo được sự riêng tư.