Hình nền cho lessening
BeDict Logo

lessening

/ˈlɛsənɪŋ/ /ˈlɛsnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giảm bớt, làm nhẹ bớt, thu nhỏ lại.

Ví dụ :

Hít thở sâu thường có hiệu quả trong việc giảm bớt lo lắng.