Hình nền cho ligatured
BeDict Logo

ligatured

/ˈlɪɡətʃərd/ /ˈlɪɡətʃʊərd/

Định nghĩa

adjective

Bị buộc, bị trói, được ghép chữ.

Ví dụ :

Trong bản thảo cổ đó có vài chữ cái được ghép dính lại với nhau, trông như những ký tự đơn lẻ được nối liền.