BeDict Logo

ligature

/ˈlɪɡətʃɚ/
Hình ảnh minh họa cho ligature: Chữ ghép, ký tự ghép.
noun

Phông chữ được dùng trong cuốn sách cũ này có một chữ ghép rất đẹp, kết hợp hai chữ "f" và "i" thành một ký tự duy nhất.

Hình ảnh minh họa cho ligature: Nối, liên ba.
noun

Cô giáo dạy piano chỉ cho học sinh liên ba nối bốn nốt nhạc lại với nhau, giải thích rằng chúng phải được chơi liền mạch như một ý nhạc duy nhất.

Hình ảnh minh họa cho ligature: Bùa làm liệt dương, phép làm liệt dương.
noun

Bùa làm liệt dương, phép làm liệt dương.

Trưởng làng thì thầm rằng việc người nông dân đột nhiên không thể trồng trọt được, một cách khó hiểu, không phải do đất đai cằn cỗi mà là do một loại bùa làm liệt dương, do kẻ đối địch ghen ghét yểm.