

ligature
/ˈlɪɡətʃɚ/

noun
Dây buộc, chỉ khâu.



noun
Chữ ghép, ký tự ghép.

noun

noun

noun

noun
Trưởng làng thì thầm rằng việc người nông dân đột nhiên không thể trồng trọt được, một cách khó hiểu, không phải do đất đai cằn cỗi mà là do một loại bùa làm liệt dương, do kẻ đối địch ghen ghét yểm.

