Hình nền cho ligature
BeDict Logo

ligature

/ˈlɪɡətʃɚ/

Định nghĩa

noun

Sự buộc, dây buộc.

Ví dụ :

Trước khi lấy máu, y tá đã buộc garô thật chặt vào cánh tay bệnh nhân.
noun

Chữ ghép, ký tự ghép.

Ví dụ :

Phông chữ được dùng trong cuốn sách cũ này có một chữ ghép rất đẹp, kết hợp hai chữ "f" và "i" thành một ký tự duy nhất.
noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy piano chỉ cho học sinh liên ba nối bốn nốt nhạc lại với nhau, giải thích rằng chúng phải được chơi liền mạch như một ý nhạc duy nhất.
noun

Bùa làm liệt dương, phép làm liệt dương.

Ví dụ :

Trưởng làng thì thầm rằng việc người nông dân đột nhiên không thể trồng trọt được, một cách khó hiểu, không phải do đất đai cằn cỗi mà là do một loại bùa làm liệt dương, do kẻ đối địch ghen ghét yểm.