BeDict Logo

loansharking

/ˈloʊnʃɑːrkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho loansharking: Cho vay nặng lãi, cho vay cắt cổ.
verb

Cho vay nặng lãi, cho vay cắt cổ.

Quá túng quẫn vì cần tiền trả tiền thuê nhà, anh ta vô tình dính vào cho vay nặng lãi khi đồng ý vay tiền của một người đàn ông đòi lãi suất 50% mỗi tuần và đe dọa anh ta nếu không trả đúng hạn.