noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay nặng lãi, cắt cổ. An exorbitant rate of interest, in excess of any legal rates or at least immorally. Ví dụ : "The loan shark charged usury, demanding 20% interest on the small loan for the family emergency. " Tên cho vay nặng lãi đó đã cho vay cắt cổ, đòi lãi suất 20% cho khoản vay nhỏ mà gia đình kia cần gấp để giải quyết việc khẩn cấp. economy finance business moral law value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay nặng lãi, Lãi cắt cổ. The practice of lending money at such rates. Ví dụ : "The loan shark's business was built on usury, charging borrowers extremely high interest rates they could barely afford. " Công việc kinh doanh của tên cho vay nặng lãi này được xây dựng dựa trên việc cho vay nặng lãi, hắn ta tính lãi suất cao đến mức người vay hầu như không thể trả nổi. finance business economy law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay nặng lãi. The practice of lending money at interest. Ví dụ : "The loan shark was arrested for charging such high interest rates that his business was clearly based on usury. " Tên cho vay nặng lãi đó đã bị bắt vì đòi lãi suất quá cao, rõ ràng việc làm ăn của hắn là dựa trên việc cho vay nặng lãi. finance business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc