Hình nền cho usury
BeDict Logo

usury

/ˈjuːʒəɹi/

Định nghĩa

noun

Cho vay nặng lãi, cắt cổ.

Ví dụ :

Tên cho vay nặng lãi đó đã cho vay cắt cổ, đòi lãi suất 20% cho khoản vay nhỏ mà gia đình kia cần gấp để giải quyết việc khẩn cấp.
noun

Cho vay nặng lãi, Lãi cắt cổ.

Ví dụ :

Công việc kinh doanh của tên cho vay nặng lãi này được xây dựng dựa trên việc cho vay nặng lãi, hắn ta tính lãi suất cao đến mức người vay hầu như không thể trả nổi.