noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền Viking. A type of naval vessel made by the Vikings. Ví dụ : "The history class learned that Vikings used longships to travel across the sea and explore new lands. " Trong lớp lịch sử, học sinh học rằng người Viking dùng thuyền Viking để vượt biển và khám phá những vùng đất mới. nautical vehicle history military sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc