Hình nền cho vikings
BeDict Logo

vikings

/ˈvaɪkɪŋs/

Định nghĩa

noun

Người Viking.

Ví dụ :

"Many history books describe how vikings sailed from Scandinavia to raid coastal towns in Europe. "
Nhiều sách lịch sử mô tả cách người Viking từ Scandinavia chèo thuyền đi cướp bóc các thị trấn ven biển ở châu Âu.
noun

Người Viking, chiến binh Viking (trong truyện tưởng tượng).

Ví dụ :

Cuốn tiểu thuyết kỳ ảo đó có những người Viking đáng sợ với mũ trụ gắn sừng, chiến đấu với rồng và những sinh vật thần thoại.
noun

Người Viking, chiến binh Viking.

A Norseman (mediaeval Scandinavian).

Ví dụ :

Nhiều sách lịch sử kể những câu chuyện thú vị về những người Viking, những chiến binh Viking đã dong buồm từ bán đảo Scandinavia từ rất lâu trước đây.
noun

Người Viking.

(mildly) An ethnic Swede, Norwegian, Dane, Icelander or Faroe Islander.

Ví dụ :

Tại buổi họp mặt gia đình, chúng tôi biết rằng một vài tổ tiên của mình là người Viking, những người đã dong thuyền từ Na Uy rất lâu về trước.
noun

Tuyển thủ của đội Minnesota Vikings.

A player on the Minnesota Vikings NFL team.

Ví dụ :

Anh trai tôi là một người hâm mộ bóng bầu dục cuồng nhiệt, và anh ấy luôn cổ vũ cho các tuyển thủ của đội Minnesota Vikings.