Hình nền cho raid
BeDict Logo

raid

/ɹeɪd/

Định nghĩa

noun

Cuộc đột kích, cuộc tấn công chớp nhoáng.

Ví dụ :

Cuộc đột kích bất ngờ của đội đối thủ vào trận bóng rổ của chúng ta đã khiến họ cướp được rất nhiều điểm.
noun

Ví dụ :

Chương trình tin tức trực tiếp đã "raid" sang kênh thể thao, hy vọng thu hút thêm người xem.