Hình nền cho viking
BeDict Logo

viking

/ˈvaɪkɪŋ/

Định nghĩa

noun

Người Viking, hải tặc Viking.

Ví dụ :

Trong lớp sử, chúng tôi đã học về cách những chiếc thuyền dài của người Viking vượt đại dương để tấn công các thị trấn ven biển.
noun

Người Viking (trong truyện tưởng tượng), chiến binh rợ.

Ví dụ :

"At the Halloween party, Tim dressed as a viking, complete with a horned helmet and a large plastic axe. "
Ở bữa tiệc Halloween, Tim hóa trang thành một chiến binh rợ Viking, với mũ đội đầu có sừng và một cây rìu nhựa to đùng.