Hình nền cho looters
BeDict Logo

looters

/ˈluːtərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ cướp, quân cướp bóc, bọn hôi của.

Ví dụ :

Sau trận động đất, cảnh sát đã cố gắng ngăn chặn bọn hôi của lấy trộm hàng hóa từ các cửa hàng bị hư hại.