noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cướp, quân cướp bóc, bọn hôi của. One who loots, who steals during a general disturbance such as a riot or natural disaster. Ví dụ : "After the earthquake, police tried to stop the looters from stealing goods from damaged stores. " Sau trận động đất, cảnh sát đã cố gắng ngăn chặn bọn hôi của lấy trộm hàng hóa từ các cửa hàng bị hư hại. property disaster police action society event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc