noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phụ thuộc, tính ỷ lại. A state of dependence; a refusal to exercise initiative. Ví dụ : "Her constant dependencies on her parents for even simple tasks prevented her from developing independence. " Việc cô ấy liên tục ỷ lại vào bố mẹ ngay cả trong những việc đơn giản đã cản trở cô ấy phát triển tính tự lập. attitude mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phụ thuộc, yếu tố phụ thuộc. Something dependent on, or subordinate to, something else: Ví dụ : "The software program has several dependencies; it needs a specific operating system and libraries to run correctly. " Phần mềm này có một vài yếu tố phụ thuộc; nó cần một hệ điều hành và các thư viện cụ thể để chạy đúng cách. system organization business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc địa, xứ thuộc địa. A colony, or a territory subject to rule by an external power. Ví dụ : "France still maintains several overseas dependencies in the Pacific and Caribbean. " Pháp vẫn duy trì một vài thuộc địa hải ngoại ở Thái Bình Dương và vùng Caribbean. politics government nation state history world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lệ thuộc, sự nghiện ngập. A dependence on a habit-forming substance such as a drug or alcohol; addiction. Ví dụ : "His escalating dependencies on alcohol severely damaged his health and relationships. " Việc anh ấy ngày càng nghiện rượu đã gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe và các mối quan hệ. medicine substance mind condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phụ thuộc, yếu tố phụ thuộc, sự lệ thuộc. Reliance on the functionality provided by some other, external component. Ví dụ : "This library has dependencies on a lot of other libraries. We have to compile all of those other libraries first." Thư viện này có nhiều yếu tố phụ thuộc vào các thư viện khác. Chúng ta phải biên dịch tất cả các thư viện kia trước. technology computing system technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phụ thuộc, yếu tố phụ thuộc, thành phần phụ thuộc. An external component whose functionality is relied on. Ví dụ : "The software program has several dependencies, including a specific operating system and a database, without which it cannot run properly. " Phần mềm này có một vài yếu tố phụ thuộc, bao gồm một hệ điều hành cụ thể và một cơ sở dữ liệu; nếu thiếu chúng, phần mềm sẽ không thể chạy đúng cách. technology computing system technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc